Home > Du lịch > Luyện Nghe Tiếng Anh Đi Du Lịch Cấp Tốc!

Luyện Nghe Tiếng Anh Đi Du Lịch Cấp Tốc!



Luyện Nghe tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch Cấp Tốc!
► Link đăng ký USB học tiếng Anh:
Nhập mã giảm giá: “VIP500” để được giảm thêm 10% !

Các Phần tiếp theo nằm trong USB nhé!

Bí quyết luyện nghe tiếng Anh của mình theo phương pháp Shadowing:
Nghe 30ph trước khi ngủ.
Nghe 20ph lúc vừa thức dạy buổi sáng.
Nghe 15ph lúc đi làm.
Nghe 10ph lúc ăn tối.
Vừa nghe vừa đọc to theo video sẽ mang lại hiệu quả tối đa.
Phương pháp này đặc biệt hiệu quả cho người mới bắt đầu.
Nếu thấy video hay bạn hãy nghe thật kỹ, nghe hời hợt sẽ rất nhanh quên.
Lần 1: Bạn nghe để bạn biết
Lần 2: Bạn nghe để bạn hiểu
Lần 3 trở đi: Bạn nghe để bạn nhớ
Bạn sẽ giỏi tiếng Anh chỉ sau 1 tháng áp dụng.
Sinh ra CHƯA nói được tiếng Anh không phải lỗi của bạn…
Nhưng chết trong thời kỳ hội nhập mà KHÔNG nói được tiếng Anh thì đó là lỗi của bạn!

Nguồn: https://meetingtheworld.net/

You may also like
Cách chèn hình ảnh vào PowerPoint 2010 chi tiết
Hướng dẫn cách chèn ảnh vào PowerPoint 2010 đơn giản nhất
Excel [360do]: Tạo Dropdown List (Danh sách xổ xuống)
Bí quyết tạo menu xổ xuống trong Excel vừa nhanh vừa chính xác
Tạo header footer và đánh số trang trong Word
Bật mí 3 cách đánh số trang trong excel 2010 theo ý muốn nhanh, gọn, lẹ
Cách chèn và xóa chữ chìm trong word – Watermark
Bật mí cách bỏ watermark trong Word nhanh chóng và đơn giản

21 Responses

  1. TỔNG ĐẠI LÝ XE TẢI MIỀN NAM

    DU LỊCH
    1 Bạn có thể nói tiếng Anh không? Do you speak English?

    2 Vâng, tôi có Yes, I do

    3 Tôi bay đến Hà Nội I fly to Hanoi

    4 Bây giờ là mấy giờ? What time is it?

    5 Bây giờ là 5h chiều It's 5 pm

    6 Bạn có thể nói chậm hơn được không? Can you speak more slowly?

    7 Vâng, tất nhiên là được Yes, of course

    8 Tôi có thể tìm xe buýt ở đâu? Wher can I find a bus?

    9 Đến chỗ thứ 2 có đèn giao thông thì rẽ trái At the second set of trassic lights, turn left

    10 Tôi có thể tìm nhà hàng KFC ở đâu? Where is the restaurant KFC?

    11 Trung tâm thành phố The town center

    12 Ngân hàng ở đâu? Where is the bank?

    13 Đi theo lối ra thứ 2 ở chỗ bùng binh Take the second exit at the roundabout

    14 Bạn ký gửi bao nhiêu túi hành lý How many bags are you checking in?

    15 3 cái nhé 3 bags please

    16 Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu? Where can I get a trolley?

    17 Phòng đợi khởi hành In the departure lounge, please

    18 Bữa sáng bắt đầu khi nào? What time is breakfast?

    19 Còn phòng nào rẻ hơn không? Is the anything cheaper?

    20 Tôi muốn đặt phòng đơn I'd like a singer room

    21 Trả phòng trong khung thời gian nào? What time is check out?

    22 Đổi tiền ở đâu? Where is the exchange, please?

    23 Nhà hàng có món gì đặc biệt không? Do you have any specials?

    24 Món này là món gì? What's this dish?

    25 Xin lỗi chúng tôi không bán những cái đó Sorry, we don’t sell them

    26 Tôi bị dị ứng với lạc I'm allergic to peanut

    27 Tôi e là bạn không thể mang nó qua được I'm afraid you can't take that through

    28 Tôi có thể tìm thấy tàu điện ngầm ở đâu? Where can I find a metro?

    29 Bạn có mang theo chất lỏng không? Are you carring any liquids?

    30 Bạn sẽ đi cắt qua một số đường ray You'll cross some railway lines

    31 Còn phòng trống không ạ? Do you have any vacancies?

    32 Giá vé khứ hồi thì bao nhiêu? How much does the round ticket cost?

    33 Thêm ít bánh mì nữa Some more breas, please

    34 Bạn có giao hàng tận nơi không? Do you deliver?

    35 Số hiệu chuyến bay là gì? What's the flight number?

    36 Quý khách muốn đặt phòng đơn hay dặt phòng đôi? Do you want a single room or a double room?

    37 Sản phẩm này có bảo hành không? Does it come with a guarantee?

    38 Sản phẩm này được bảo hành 1 năm it comes with a one year guarantee

    39 Bạn gợi ý món nào? What do you recommend?

    40 Tôi có thể xem qua phòng được chứ? Can I sê the room, please?

    41 Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu? Where is the nearest bathroom?

    42 Làm sao để tôi đến rạp chiếu phim? How can I get to cinema?

    43 Chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều We are open from 9am to 5 pm

    44 Bạn có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? Do you take credit cards?

    45 Đây không phải thứ tôi gọi This isn't what I ordered

    46 Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng I would prefer paying with by credit card

    47 Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng trống Sorry, I don’t have any rooms available

    48 Cho tôi xem thực đơn đồ tráng miệng được không? Could I see the dessert menu?

    49 Ở đây bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? Do you take credit cards?

    50 Đường ở đâu? The street?

    51 Xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu Could you please put that in the overhead locker?

    52 Anh có biết nơi nào khác có bán không? Do you know anywhere else I could try?

    53 Dđi dưới gầm cầu Go under the bridge

    54 Bạn có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không? Would you like any food or refreshments?

    55 Bạn sẽ viết ra giúp tôi chứ? Will you write that down for me?

    56 Tôi có thể trả bằng tiền mặt không? Can I pay by cash?

    57 Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không? Can you take me to the airport please?

    58 Đã bao gồm phí dịch vụ chưa? Is service included?

    59 Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác Please turn off all mobile phones and electronic devices?

    60 Mang cho chúng tôi hóa đơn được không Could we have the bill , please?

    61 Cảm ơn, để tôi xem đã I'm just browsing, thanks

    62 Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra Please emty your pockets

    63 Có bao gồm bữa ăn hay không? Are meals included?

    64 Rẽ phải ở ngã 3 hình chữ T Turn right at the T-junction

    65 Chỗ đó cách đây bao xa How far is it?

    66 Nhà hàng ở đâu? Wher is a restaurant?

    67 Bạn có hiểu không? Do you understand?

    68 Đây không phải là thứ tôi đang tìm It's not what I'm looking for

    69 Quý khách có muốn uống gì không ạ? Can I get ou any drinks?

    70 Tôi có thể ăn ở đâu? Where can I get something to eat?

    71 Chúng tôi đợi lâu lắm rồi We've been waiting a long time

    72 Cái này giá bao nhiêu? How much does this cost?

    73 Những cái này bao nhiêu tiền How much are these?

    74 Quý khách đã đặt phòng trước chưa? Do you have a reservation?

    75 Tôi muốn chỗ ngồi gần lối đi I would prefer an aisle seat

    76 Tôi đã Đặt vé may bay qua Internet I booked on the internet

    77 Lần gọi cuối cùng hành khách Sơn tới Hà Nội, đề nghị tới ngay cổng số 3 Last cadd for passenger Son travelling to hanoi, please procees immediately to Gate number 3

    78 Mấy giờ cửa hàng mở cửa? What time are you open?

    79 Nhà hàng còn bán trống không? Do you have any free tables?

    80 Tôi muốn đặt 1 phòng cho 3 đêm I'd like a room for 3 nights, please?

    81 Anh còn hàng loại này không? Do you have this item in stock?

    82 Đổi tiền ở đâu? Where is the exchange?

    83 Chị có cái nào rẻ hơn không? Have you got anything cheaper?

    84 Tôi muốn đặt vé máy bay đến Hà Nội I would like to reserve a ticket to Hanoi

    85 Quý khách đặt phòng bao nhiêu đêm? How many nights?

    86 Tôi đang tìm địa chỉ này I'm looking for this address

    87 Đi trên cầu Go over the bridge

    88 Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế theo tư thế ngồi thẳng Please fasten yourseatbelt and return your seat to the upright position

    89 Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay Your passport and ticket, please

    90 Cho tôi xem hành lý xách tay của bạn Could I see your hand baggage, please?

    91 Quý khách có muốn gọi café hay đồ tráng miệng không? Would you like any coffee or dessert?

    92 Món của chúng tôi đã được làm chưa? Is our meal on its way?

    93 Cho tôi xem thực đơn được không? Could I see the menu, please?

    94 Cái này bao nhiêu tiền? How much does this cost?

    95 Chuyến bay đã bị hoãn The flight's been delayed

    96 Đề nghị bạn bỏ các đồ kim loại vào khay Coud you put any metallic objects into the tray, please?

    97 Tôi đang ăn kiêng I'm on a diet

    98 Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không? Dou you want breakfast?

    99 Bạn có mã số đặt vé không? Do you have your booking reference?

    100 Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và thẻ lên máy bay? Could I see your passport and boarding card, please?

    101 Đi qua bùng binh Go over the roundabout

    102 Tiếp tục đi thẳng qua một vài đèn giao thông Continue straight on past some traffic lights

    103 Tôi muốn trả phòng I'd like to check out, please

    104 Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thể nào để tới chỗ đó không? Can you show me on a map how to get there?

    105 Số ghế của quý khách là bao nhiêu? What's your seat number?

    106 Bạn đã muốn gọi đồ chưa? Are you ready to order?

    107 Chuyến bay đã bị hủy The flight's been cancelled

  2. oanh vu

    Học tiếng anh online rất tốt cho mọi đối tượng, tuy nhiên, tôi cũng rất muốn giáo viên nói chậm và lặp lại vài lần để nghe được bài nói; tôi thích cách hướng dẫn của Thầy Frank và cô TK " học tiếng anh cùng chúng tôi", xin cám ơn nhiều.

Leave a Reply