Home > Giáo Dục > Học số đếm tiếng anh từ 1 đến 100 cho bé cực đơn giản dễ thuộc

Học số đếm tiếng anh từ 1 đến 100 cho bé cực đơn giản dễ thuộc



Các bé hãy cùng học tiếng anh qua số với Cherry nha
Từ vựng tiếng Anh cho bé 2-3 tuổi chủ đề số đếm là một trong những kiến thức vô cùng quan trọng và được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày. Chính vì vậy, ngay khi dạy con ngôn ngữ mới, cha mẹ đừng quên dạy con từ vựng thuộc chủ đề này nhé!
Học tiếng anh thì không bé nào là không học bảng số đếm từ 1 đến 100 cả. Dưới đây lầ cách dùng và cách đọc số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 100…trong tiếng anh cũng như một số quy tắc khi sử dụng số đếm chuẩn nhất.

1. CÁCH ĐỌC SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH TỪ 1 ĐẾN 100
1: One 11 eleven 21 twenty- one 31 thirty- one 41 forty- one

2: Two 12 twelve 22 twenty- two 32 thirty- two 42 forty- two

3: Three 13 thirteen 23 twenty- three 33 thirty- three 43 forty- three

4 : Four 14 fourteen 24 twenty- four 34 thirty- four 44 forty- four

5: Five 15 fifteen 25 twenty- five 35 thirty- five 45 forty- five

6: Six 16 sixteen 26 twenty- six 36 thirty- six 46 forty- six

7: Seven 17 seventeen 27 twenty- seven 37 thirty- seven 47 forty- seven

8: Eight 18 eighteen 28 twenty- eight 38 thirty- eight 48 forty- eight

9: Nine 19 nineteen 29 twenty- nine 39 thirty- nine 49 forty- nine

10: Ten 20 twenty 30 thirty 40 forty 50 fifty
Cách đọc số đếm trong tiếng anh từ 51 đến 100

51 fifty- one 61 sixty- one 71 seventy- one 81 eighty- one 91 ninety- one

52 fifty- two 62 sixty- two 72 seventy- two 82 eighty- two 92 ninety- two

53 fifty- three 63 sixty- three 73 seventy- three 83 eighty- three 93 ninety- three

54 fifty- four 64 sixty- four 74 seventy- four 84 eighty- four 94 ninety- four

55 fifty- five 65 sixty- five 75 seventy- five 85 eighty- five 95 ninety- five

56 fifty- six 66 sixty- six 76 seventy- six 86 eighty- six 96 ninety- six

57 fifty- seven 67 sixty- seven 77 seventy- seven 87 eighty- seven 97 ninety- seven

58 fifty- eight 68 sixty- eight 78 seventy- eight 88 eighty- eight 98 ninety- eight

59 fifty- nine 69 sixty- nine 79 seventy- nine 89 eighty- nine 99 ninety- nine

60 sixty 70 seventy 80 eighty 90 ninety 100 one hundred

2. CÁCH DÙNG SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH
– Số đếm thường được dùng để đếm số lượng:

Ex: I have two sisters. Tôi có hai chị em. There are thirty-one days in May (Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm)

– Dùng để cho biết tuổi

Ex: I am twenty-three years old ( Tôi 23 tuổi)

My sister is twenty-one years old (Em gái tôi 21 tuổi)

Nguồn: https://meetingtheworld.net/

You may also like
Cách chèn hình ảnh vào PowerPoint 2010 chi tiết
Hướng dẫn cách chèn ảnh vào PowerPoint 2010 đơn giản nhất
Excel [360do]: Tạo Dropdown List (Danh sách xổ xuống)
Bí quyết tạo menu xổ xuống trong Excel vừa nhanh vừa chính xác
Tạo header footer và đánh số trang trong Word
Bật mí 3 cách đánh số trang trong excel 2010 theo ý muốn nhanh, gọn, lẹ
Cách chèn và xóa chữ chìm trong word – Watermark
Bật mí cách bỏ watermark trong Word nhanh chóng và đơn giản

2 Responses

Leave a Reply